| ưu khuyết điểm | dt. Ưu điểm và khuyết điểm, nói gộp: trình bày rõ ưu khuyết điểm của mình trước tập thể. |
| Có những người tự tìm đến scandal để nổi tiếng , hoặc nhiều người số phận sẽ bị scandal rơi xuống đầu nên tôi nghĩ cách tốt nhất để mà đối diện với nó không phải tìm mọi cách để tránh né vì cuộc sống ai cũng có uưu khuyết điểm, ai cũng sẽ có lúc làm những chuyện sai mà không kiểm soát được nên nếu gặp scandal thì mình phải mạnh mẽ , chấp nhận và nếu có làm gì sai thì thẳng thắn nhận lỗi sai của mình. |
* Từ tham khảo:
- ưu mãnh y quan
- ưu mĩ
- ưu phẫn
- ưu phiền
- ưu quyền tiền tệ
- ưu sầu