| ướt sũng | tt. Nh. Ướt dầm-dề. |
| ướt sũng | tt. Ướt đẫm nước, đến mức nước chảy xuống ròng ròng: Quần áo ướt sũng. |
| ướt sũng | tt ướt đến mức đầy nước: Cái mũ vải của Nguyên ướt sũng (NgĐThi). |
| ướt sũng | .- Ướt đến mức nước chảy xuống ròng ròng: Áo ướt sũng. |
| ướt sũng | Ướt chảy nước ra: Quần áo ướt sũng. |
| Trương sung sướng nhận thấy hai tay Nhan hơi run run khi nhấc gáo nước lên , và chàng mỉm cười khi thấy Nhan cứ cầm gáo tưới mãi vào một luống rau cải mới reo đã ướt sũng nước. |
| Chàng nhìn cái nền gạch long lở ướt sũng nước , nhìn những làn khói toả ở các bếp hoả lò ra , lẩm bẩm : Ở thế này chỉ vài tháng là ho lao. |
| Người thì gục đầu xuống bàn , tóc loà xoà và ướt sũng vì thấm rượu ; người thì hai tay chống gối , mặt rũ xuống ; người thì nôn mửa ; kẻ thì cười , người thì khóc... lại còn thêm những cặp trai gái quàng lấy vai nhau mà ngủ gục trên lưng ghế... Minh tưởng tượng như mình đang ở trong một lâu đài của những người điên. |
| " Cà , gói giấy nhật trình của má gói đã ướt sũng cả rồi... Lúc nãy mình dại quá. |
| Lúc vào , tôi không quên cầm vào gói quà của má nuôi gởi cho các anh du kích : Cái này... là cái má tôi gởi cho các chú , các anh đấy ! Nói xong , tôi mở năm đầu ngón tay xòe đưa gói giấy ướt sũng ra , trao cho chú Huỳnh Tấn. |
| Ở đất Bắc , sang tháng bảy trời chưa lạnh , nhưng đứng ở trên cao mà nhìn ra sông nước , người ta thấy trời đất cỏ caướt sũng~ng một thứ hơi đùng đục , khiến người ta linh cảm như sắp có một cái gì làm cho tá bứt rứt , làm cho ta tấm tức. |
* Từ tham khảo:
- ướt sượt
- ướt tươm
- ưu
- ưu
- ưu ái
- ưu du