| trại chăn nuôi | dt. Khoảng đất rộng có rào, có chuồng để nuôi súc-vật như heo, gà, bò, ngựa, v.v... |
| Phía bên này đường là kho , ao thả cá , trại chăn nuôi bò , lợn , và hai mươi ba lò gạch , mừơi tổ làm đậu phụ. |
| Phía bên này đường là kho , ao thả cá , trại chăn nuôi bò , lợn , và hai mươi ba lò gạch , mừơi tổ làm đậu phụ. |
| 2 năm trở lại đây , hàng chục hộ dân sống gần trung tâm xã Thanh An , huyện Điện Biên phải sống chung với ô nhiễm do nước thải , chất thải và khí thải từ trang ttrại chăn nuôilợn quy mô lớn. |
| Được biết trang ttrại chăn nuôilợn này là của gia đình ông Đào Xuân Huyên , người dân thôn Đông Biên 4 , xã Thanh An xây dựng đầu năm 2016 , với quy mô bình quân khoảng 300 con lợn , thời gian cao điểm lên tới 500 con. |
| Điều này khiến cho các gia đình khu vực lân cận chuồng ttrại chăn nuôinày phải chịu đựng mùi hôi thối và tiếng ồn cả ngày phát ra. |
| Cụ thể , tại thời kỳ này năm 2012 , một phần đất nghĩa trang thôn Lạc Nhuế lên đến hàng nghìn m2 bị cắt diện tích quỹ đất nghĩa trang bán cho hộ dân làm trang ttrại chăn nuôi, trồng cây ngay trên khu mồ mả ; Cắt quỹ đất nông nghiệp 1 mạ 2 lúa ra bán tại khu mạ Đồng Bầu và khu vực mạ làn ; Cắt quỹ đất thủy lợi hạ lưu sông tiêu PK8 bán cho một số hộ dân. |
* Từ tham khảo:
- cương
- cương
- cương
- cương
- cương can
- cương cường