| trại giam | dt. C/g. Trại tập-trung, nơi giam giữ những người bị nhà cầm quyền cho là nguy-hiểm cho việc cai-trị, việc an-ninh chung. |
| trại giam | - Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an. |
| trại giam | dt Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an: Đảng uỷ trại giam họp rút kinh nghiệm (TrVGiàu). |
| trại giam | .- Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an. |
| Dẫn hắn về trại giam. |
| Ở trại giam , chúng khai rõ tất cả những gì chúng biết. |
| trại giam lại nằm sát sau lưng tòa phủ. |
| trại giam gần đây thôi , sát phía sau dinh phủ. |
3. Trại áo đen : trại giam những người chưa thành án |
Một hôm , một học trò cũ của tôi ở trường Đạt Đức hoạt động nội thành , bị bắt đưa vào trại giam Tân Hiệp , gặp tôi ở tại bệnh xá , mừng rỡ kêu lên : Trời ơi ! Giáo sư ! Giáo sư đã lành bệnh chưả Dưới chế độ cũ , “giáo sư” là tiếng gọi chung những người dạy từ trung học trở lên. |
* Từ tham khảo:
- rét
- rét buốt
- rét căm căm
- rét cắt da cắt thịt
- rét cắt thịt
- rét đài