| rét | tt. Lạnh: áo rét, giá rét, gió rét, mùa rét, trời rét // Bệnh lạnh run mà ngoài da nóng (sốt), do vi-trùng độc xâm-nhập vô máu: Bệnh rét, cữ rét, sốt-rét. |
| rét | tt. X. Sét: Rét ăn, đồ sắt để lâu rét ra. |
| rét | - tt 1. Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu: Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thời rét (tng); Trời rét; Mùa rét. 2. Có cảm giác lạnh cả người: Nếu dân rét là Đảng và Chính phủ có lỗi (HCM). 3. Dùng để chống rét: Quần áo rét. 4. Gây những cơn rét: Sốt rét. |
| rét | tt. 1. Lạnh, nhiệt độ thấm vào đến mức cơ thể cảm thấy khó chịu: trời rét o gió rét. 2. Ớn lạnh ở trong cơ thể: lên cơn rét o vừa đói vừa rét, chịu sao nổi. |
| rét | tt 1. Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu: Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thời rét (tng); Trời rét; Mùa rét. 2. Có cảm giác lạnh cả người: Nếu dân rét là Đảng và Chính phủ có lỗi (HCM). 3. Dùng để chống rét: Quần áo rét. 4. Gây những cơn rét: Sốt rét. |
| rét | bt. (y) Bịnh làm cho run thường vì do muỗi độc cắn mà sinh ra: run vì bịnh rét: Bị rét. Rét hai ba ngày rồi // Rét rừng. Rét cách nhật. |
| rét | tt. Nói về khí trời lạnh giá: Rét như cắt // Mùa rét. áo quần rét. |
| rét | .- t. 1. Nói thời tiết có nhiệt độ thấp tới mức gây một cảm giác khó chịu, có thể run nếu không mặc đủ ấm: Trời rét trong suốt đợt gió mùa Đông - Bắc. 2. Có cảm giác nói trên do thời tiết đó gây nên: Em rét sao không mặc áo bông? 3. (đph). Nh. Sốt rét. |
| rét | Nói về khí trời lạnh giá: Rét run người. Văn-liệu: Bụng đói, cật rét (T-ng). |
| Chàng nghĩ tới chăn bông mới lấy ra được vài hôm từ khi trời trở rét vào cái đời thân mật , đầm ấm của một đôi vợ chồng nghèo , lát nữa khi buổi chiều buồn về. |
| Trương thấy rét hơn mọi năm , có lẽ tại người chàng một ngày một yếu hơn. |
| Bị sốt rét thương hàn anh ạ. |
| Tôi hỏi : Bác trai đau phải không ? Ốm hay sao mà rên dữ thế ? Cậu ạ , hai ngày hôm nay , nó lên hai cơn sốt rét , không đi kéo xe được. |
Thảo đỡ lời chồng : Phải ấy , hôm nay rét mà quên bẵng đi mất. |
| Sự rung động êm ái và hiu hắt buồn trước cơn gió lạnh đầu tiên khiến vẻ mặt Trúc trở nên dịu dàng và thoáng trong một giây chàng sống lại hết cả những ngày mới trở rét trong đời. |
* Từ tham khảo:
- rét căm căm
- rét cắt da cắt thịt
- rét cắt thịt
- rét đài
- rét lộc
- rét mướt