| pha chế | đt. Pha trộn nhiều món thành một món có công-dụng khác. |
| pha chế | đgt. Pha, hoà vào nhau theo tỉ lệ nhất định: pha chế thuốc chữa bệnh o pha chế thuốc pháo o pha chế không đúng tỉ lệ. |
| pha chế | đgt Trộn thứ nọ với thứ kia theo một tỉ lệ nhất định: Dược sĩ pha chế thuốc. |
| Đậu , thịt , mì chính , nước mắm cũng phải bày vẽ cách làm , cách pha chế , liều lượng dùng. |
| Nhưng khi đến nơi , chị quản lý nhìn tôi từ đầu đến chân rồi bảo tôi làm pha chế ở quán bar , còn cho Asher vào làm trong bếp. |
| Cũng nhờ làm nhân viên pha chế , tôi nhanh chóng được tất cả mọi người nơi đây quen mặt. |
| Đậu , thịt , mì chính , nước mắm cũng phải bày vẽ cách làm , cách pha chế , liều lượng dùng. |
| Chủ nhà là Lê Thị Tú Anh (36 tuổi) khai mua hương liệu , hóa chất từ Trung Quốc về ủ mùi , sau đó ppha chếvới cồn tạo thành nước hoa. |
| Toàn bộ nước hoa gắn nhãn hàng nổi tiếng thế giới như Gucci , Chanel , Tommy cùng với hàng loạt bao bì , nhãn mác , các loại hóa chất và nguyên liệu ppha chếđã bị tịch thu , xử lý theo quy định của pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- pha lê
- pha lửng
- pha phôi
- pha tạp
- pha tiếng
- pha trò