| ống kính | dt. Hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh. |
| ống kính | dt Hệ thống kính của máy ảnh để thu hình ảnh khi chụp: Người phóng viên đã thu vào ống kính nhiều pha thể thao rất sinh động. |
| Ở dãy phòng bên , một bác trung niên có máy ảnh ống kính tele đã chụp tấm ảnh quá đẹp và sau vài phút đưa lên mạng , tấm ảnh được nhiều người chia sẻ. |
Nhiều người có khả năng đóng phim , diễn xuất rất tự nhiên trước ống kính , nhưng chắc chắn tôi không phải là một trong số đó. |
(*) Tilt shift (ống kính trượt) là kỹ thuật dịch chuyển và xoay ống kính để chỉ có một phần bức ảnh được rơ nét , tạo cảm giác chủ thể trong ảnh có kích thước nhỏ hơn nhiều so với thực tế hoặc trông như một món đồ chơi. |
Chỉ đến khi mẹ tôi lôi ra từ dưới gầm giường gầm tủ và các ngóc ngách tối tăm khác những con gấu bông cũ xì , đồ gọt bút chì , chiếc ống kính vạn hoa đầy bụi thì hai anh em tôi mới nhảy xổ vào giành giựt nhau những thứ đã vứt đi ấy. |
| Ngài có vẻ rất hài lòng... Ba bốn cái máy ảnh của phái viên các báo xông đến trước mặt ngài rồi mới trỏ ống kính xuống đám cùng dân , thành thử bọn người lĩnh chẩn sau cùng lại được may , vì có mặt quan trên , lính không dám đánh , và vì tiền thừa , gạo cũng thừa , họ được lĩnh gấp đôi , gấp ba những kẻ lĩnh trước. |
| Một thằng nhỏ ưỡn thẳng người trên cặp chân cụt , cổ và vai hích mạnh , thay cánh tay phang thẳng hết cỡ khúc cây vô ống kính máy quay. |
* Từ tham khảo:
- ống nghiệm
- ống ngoáy
- ống nhòm
- ống nhổ
- ống nói
- ống phóng