| ô tô | dt. Xe hơi: (automobile). |
| ô tô | - x. ôtô. |
| ô tô | - Cg. Xe hơi. Xe chạy bằng động cơ nổ để chở hàng hoặc chở người. |
| ô tô | dt. Xe chạy bằng động cơ trên đường bộ, có bốn bánh, chuyên chở khách và hàng hoá: lái ô tô. |
| ô tô | dt (Pháp: automobile) (cn. xe hơi) Xe chạy bằng động cơ nổ: Mỗi lần xe ô tô phóng qua (Ng-hồng). |
| ô tô | dt. Do tiếng Pháp auto (hay automobile) phiêm âm ra. Xe hơi. // Ô-tô buýt, thứ xe hơi lớn dùng để đưa hành khách. Ô-tô ca, xe hơi lớn đưa hành khách. |
| ô tô | .- Cg. Xe hơi. Xe chạy bằng động cơ nổ để chở hàng hoặc chở người. |
| Một chiếc ô tô cổ động cho một rạp xiếc đi vụt ngang , phía sau các tờ giấy quảng cáo xanh , đỏ bay phấp phới. |
Có tiếng còi ô tô. |
| Cuối mùa hè , có người nói chuyện cho chàng biết là Mỹ đi nghĩ mát ở Sầm Sơn đã về Hà Nội : chàng dửng dưng như một hôm tình cờ chàng trông thấy mặt Thu , chỉ được trông thoáng qua vì chàng ngồi trên xe ô tô của một người bạn từ Phủ lý về. |
Đột nhiên chàng ngắt lời Tuyển : Mấy giờ thì ở tỉnh có chuyến ô tô về Hà Nội ? Tuyển hơi ngạc nhiên đáp : Hôm nay thì anh đi Hà Nội thế nào được. |
| Từ ngoài phố tiếng còi một chiếc xe ô tô vụt qua và tiếng rao của một đứa trẻ bán sấu. |
| Trương chú ý nhìn một chiếc ô tô sơn trắng kiểu mới , đỗ ở cạnh đường : Hình như xe của bọn Vĩnh , Trực. |
* Từ tham khảo:
- ô tô ca
- ô tô ma tích
- ô tô mát
- ô tô ray
- ô trọc
- ô uế