| ô tô buýt | - Xe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định. |
| ô tô buýt | (autchus, bus) dt. Ô tô lớn chở hành khách, trên tuyến đường nhất định, thường ởtrong thành phố. |
| ô tô buýt | dt (Pháp: autobus) Xe ô-tô lớn thường chở khách: Chờ ô-tô-buýt để lên chợ. |
| ô tô buýt | .- Xe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định. |
* Từ tham khảo:
- ô tô ma tích
- ô tô mát
- ô tô ray
- ô trọc
- ô uế
- ô văng