| ô tô ray | - Xe hơi chạy trên đường sắt. |
| ô tô ray | (autorall) dt. Xe lớn chạy bằng động cơ trên đường ray để chở hành khách. |
| ô tô ray | dt (Pháp: autorail) Thứ ô-tô chạy trên đường sắt: Đi chuyến ô-tô-ray từ Hà-nội xuống Hải-phòng. |
| ô tô ray | .- Xe hơi chạy trên đường sắt. |
Trương định mai đi chuyến ô tô ray xuống Hải Phòng nộp mình vì chàng không muốn người ta giải từ Hà Nội về Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- ô uế
- ô văng
- ô xi
- ô xi hoá
- ô xi hoá chậm
- ô xít