| ô xi | dt. Chất khí không màu, không mùi, hoá hợp với nhiều chất khác, cần cho sự hô hấp và sự cháy; kí hiệu là O. |
| Sau quá trình điều trị tại bệnh viện , đến trưa 21/4 người nhà đã đưa nạn nhân về quê để chuẩn bị làm lễ mai táng , lúc đó ông Bình đang thoi thóp và người nhà phải bóp bóng oô xiở trên xe cấp cứu. |
| Không chỉ là một món ngon , cà rốt còn mang lại các chất dinh dưỡng như beta carotene , vitamin A , khoáng chất và một lượng lớn các chất chống oô xihóa cho người dùng. |
| Giàu các chất chống oô xihóa Beta carotene có trong cà rốt là một trong những chất chống ô xi hóa tự nhiên mạnh nhất giúp bảo vệ cơ thể khỏi các hợp chất gốc ô xi tự do (nguồn gốc của sự lão hóa và một số bệnh khác). |
| Cà rốt cũng giàu chất chống oô xihóa polyacetylene và falcarinol giúp chống lại ung thư. |
* Từ tham khảo:
- ô xi hoá chậm
- ô xít
- ô xít ba zơ
- ô zôn
- ồ
- ồ