| ô trọc | (trược) tt. Nhơ-nhớp, không trong-sạch: Giàu mà ô-trọc |
| ô trọc | - tt. Xấu xa, nhơ bẩn: phường ô trọc. |
| ô trọc | tt. Xấu xa, nhơ bẩn: phường ô trọc. |
| ô trọc | tt (H. ô: vẩn, đục; trọc: nước đục) Nhơ nhuốc, xấu xa: Đêm đêm lạy hỏi trời già:Thân này Ô trọc hay là thanh cao (Tự tình khúc). |
| ô trọc | (ô trược) tt. Dơ đục không trong sạch: Cuộc đời ô-trọc. // Điều, sự ô-trọc. |
| ô trọc | .- Xấu xa nhơ nhưốc. |
| Khi thấy thực tế chung quanh không diễn ra như mình nghĩ họ đau đớn , dằn vặt và thường tìm cách không để cho cái ô trọc của đời thấm vào mình. |
| Phải , phải , tất nhiên Tuyết đã nhị rữa hoa tàn rồi thì người ta mới phải gả cho một kẻ của hội nuôi trẻ mồ côi ! Mà nếu không thì ít ra Tuyết cũng đã hư hỏng theo cái lối bọn phụ nữ lẳng lơ tột bậc , có hàng chục bạn giai và nhân tình rất lẳng lơ nhưng rất khôn ngoan , không giữ gìn cho Tuyết sạch giá trong mà tựu trung vẫn giữ được tuyết sạch giá trong , đã lần lượt cho nhân ngãi làm đủ mọi trò ô trọc nhưng chưa cho ai hưởng cái "ân huệ cuối cùng". |
* Từ tham khảo:
- ô văng
- ô xi
- ô xi hoá
- ô xi hoá chậm
- ô xít
- ô xít ba zơ