| ô uế | tt. Dơ-dáy bẩn thỉu (thường dùng đối với thánhthần, ma quỷ) |
| ô uế | - tt (H. ô: vẩn, đục; uế: bẩn thỉu) Nhơ nhớp: Cuộc đời ô uế của gái mại dâm. |
| ô uế | tt. Bẩn thỉu, nhơ nhuốc: làm ô uế. |
| ô uế | tt (H. ô: vẩn, đục; uế: bẩn thỉu) Nhơ nhớp: Cuộc đời ô uế của gái mại dâm. |
| ô uế | tt. Dơ bẩn. |
| ô uế | .-Nhơ bẩn. |
| ô uế | Dơ-bẩn: Vật ô-uế. |
Làng Thuỵ Khê sáu , bảy năm về trước không giống hệt làng Thuỵ Khê ngày nay , vì ngày nay cái trại trồng hoa của thành phố về phía đường bên hồ đã làm mất hẳn cái đặc sắc của làng : Cái đặc sắc ấy là cái hố rác khổng lồ về mùa hè bốc mùi ô uế rất nồng nực khó chịu. |
| Hình ảnh ô uế vừa đến trí nàng. |
| Trái lại , có người quả quyết những chỗ bị bom cày như thế trồng trọt cày cấy lại tốt hơn , còn không khí ở những vùng bị bom nguyên tử ở Nhật tưởng đâu là bị ô uế đời đời nhưng chỉ mấy tháng sau thì lại sạch sẽ và trong vắt như thuở trước. |
Cha cô còn cho biết trước đây không người ngoài nào được phép nói chuyện với Chanira vì bị cho là làm ô uế sự thanh khiết của Kumari. |
| Bàn tính xong , bọn Đái [7b] đem quân lính đến ngoài cửa Việt Thành hô to rằng : "Anh Vũ ra vào cấm đình , làm nhiều đều ô uế , tiếng xấu đồn ra ngoài , không tội gì to bằng. |
Lê Ngân trút mũ tâu rằng : "Trước kia thần theo khởi nghĩa ở Lam Kinh , nay thần cũng nhiều bệnh , thầy bói bảo là trong chỗ nhà thần ở , trước đây có miếu thờ Phật , vì để ô uế , nên xảy ra tai họa. |
* Từ tham khảo:
- ô xi
- ô xi hoá
- ô xi hoá chậm
- ô xít
- ô xít ba zơ
- ô zôn