Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ô văng
(auvent)
dt.
Mái che, mái hắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ô văng
dt
(Pháp: auvent) Mái chìa ra trên cửa ra vào hay cửa sổ để mưa khỏi hắt vào nhà:
Trời mưa, đứng trú dưới ô văng một nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ô xi hoá
-
ô xi hoá chậm
-
ô xít
-
ô xít ba zơ
-
ô zôn
-
ồ
* Tham khảo ngữ cảnh
TP.HCM : Sập o
ô văng
, một công nhân chết thảm.
Được biết anh Ánh bị tử vong khi tấm o
ô văng
cách mặt đất khoảng 4m mà anh đang đứng bất ngờ sập xuống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ô văng
* Từ tham khảo:
- ô xi hoá
- ô xi hoá chậm
- ô xít
- ô xít ba zơ
- ô zôn
- ồ