| ô tô ca | - X. Xe ca. |
| ô tô ca | (autocar, car) dt. Ô tô lớn chở khách trên tuyến đường dài. |
| ô tô ca | dt (Pháp: autocar) Xe ô-tô rất lớn, chở được nhiều người: Đi ô-tô-ca xuống Hải-phòng. |
| ô tô ca | .- X. Xe ca. |
Một chiếc xe ô tô ca phăng phăng trên đường nhựa... Như cái máy , Long ra hiệu cho cái máy ấy dừng lại. |
* Từ tham khảo:
- ô tô mát
- ô tô ray
- ô trọc
- ô uế
- ô văng
- ô xi