| nữ sắc | dt. Sắc đẹp đàn-bà: Ham mê nữ-sắc. |
| nữ sắc | - Sắc đẹp của phụ nữ. |
| nữ sắc | dt. Sắc đẹp của phụ nữ. |
| nữ sắc | (H. sắc: sắc đẹp) Sắc đẹp của phụ nữ: Một chàng trai ham mê nữ sắc. |
| nữ sắc | .- Sắc đẹp của phụ nữ. |
| Sao lại say đắm tình riêng nữ sắc , quên mất việc lớn của nước nhà , mà những người ăn thịt663 bấy giờ không ai nói gì là làm saỏ 660 Thời Xuân Thu , con các vua chư hầu gọi là công tử vì cha nhận tước công của nhà Chu. |
| Tướng chỉ huy quân Tả Thần Dực Nguyễn Công Khôi đang vui chơi nữ sắc , không phòng bị , thuyền bị cháy gần hết , toàn quân bị tiêu diệt , lặng im không có tiếng động của chiến trận. |
7 Đắm đuối nữ sắc , lén lút thả riêng cho người họ nhà vợ không làm quân dịch. |
Lời bàn : nữ sắc làm hại người ta quá lắm. |
| Công tư phân minh , nam mệnh không nên vì nnữ sắcmà bỏ lỡ tiền đồ. |
| Cuối đời Chu Ôn chìm đắm trong nnữ sắc, kiệt sức đổ bệnh nằm một chỗ. |
* Từ tham khảo:
- nữ sinh
- nữ tất
- nữ thần
- nữ tì
- nữ tính
- nữ trang