| nông cơ | dt. Máy-móc dùng trong nghề trồng-trọt như máy cày, máy giặt, máy lảy hột, v.v... |
| Hiện nay , có nhiều nhà đầu tư chuyên sâu trong các phân khúc : các bộ cảm biến IoT , máy bay không người lái , phân tích hình ảnh , nnông cơchính xác , v.v. |
| Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Đắk Nông lần thứ 11 , nhiệm kỳ 2015 2020 , cũng xác định trong 20 năm tới xây dựng Đắk Nnông cơbản trở thành trung tâm công nghiệp bô xít nhôm sắt xốp. |
| Các vấn đề của người dân chưa kịp giải đáp , Trung tâm Khuyến nông quốc gia đã chỉ đạo cho khuyến nnông cơsở tiếp tục có trả lời thỏa đáng cho bà con. |
| Sớm triển khai các lớp đào tạo , tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ những người thuộc tổ chức thủy nnông cơsở nhằm sử dụng nước tiết kiệm , hiệu quả. |
| Một tài xế chia sẻ với phóng viên về sự vô lý của BOT Tam Nnông cơquan chức năng nói gì? |
| Một cô gái bán hàng rong trên bờ Hồ , một thanh niên khuyết tật tự làm và bán xà phòng handmade , một cô giáo dạy trẻ tự kỉ , một lão nnông cơcực quanh năm mòn mỏi ở chợ người , một nữ thanh niên xung phong bị lãng quên trong túp lều dột nát cuối làng. |
* Từ tham khảo:
- nhật trình
- nhật tụng
- nhật xuất nhi tác
- nhâu
- nhâu nhâu
- nhầu