| nhầu | trt. Nhào ẩu, càn vô, không dè-dặt: Chửi nhầu, đánh nhầu, đổ nhầu vô. |
| nhầu | tt. Nhàu: mặc quần áo nhầu ra phố. |
| nhầu | tt. Bừa: đánh nhầu tới o đổ nhầu vô o làm nhầu đi. |
| nhầu | Nht. Nhàu. |
| nhầu | Xem “nhào”. |
| Bây giờ chàng còn như ngửi thấy mùi hăng và hơi ngọt của những bông hoa nhầu nát trong tay. |
Trọng nằm ngủ cứ để nguyên cả quần áo làm việc : một cái quần tây nát nhầu và một cái áo " sơ mi " rách vá vai , dầu dây be bét. |
| Tính nết có khó chịu không ? Ừ , không biết có chuyện gì mà từ hôm qua tới nay anh cầu nhầu như thế ? Huy ngẫm nghĩ , thở dài : Ấy may mà chị không đi chơi vườn Bách Thú đấy. |
Ngập ngừng nàng hỏi người tài xế : Mấy giờ rồi... bác nhỉ ? Người kia nhanh nhầu đáp : Thưa cô , mười một giờ rưỡi ạ. |
Nàng ngớ ngẩn hỏi bà hàng : Ngày thường có lễ được không , nhỉ ? Người kia nhanh nhầu đáp : Được chứ ! Cô vào mượn ông từ cái khay. |
| Từ đầu ta không cầm cương chặt chẽ , thế nào về sau cũng bị bọn ngựa chứng nó hất xuống đường rồi đạp nhầu lên trên. |
* Từ tham khảo:
- nhầu nhĩ
- nhậu
- nhậu
- nhậu nhẹt
- nhây
- nhây nhớt