| nhậu | đt. (lóng) Uống (rượu): Ăn nhậu, bợm nhậu, làng nhậu // (lóng) Tiêu thụ lạ: Xe Huê-kỳ nhậu xăng ghê gớm. |
| nhậu | trt. Nhanh, mau lẹ: Làm nhậu lắm. |
| nhậu | - đgt., thgtục 1. Uống: nhậu rượu. 2. Chè chén (uống rượu, bia với thức ăn thường trong thời gian lâu): nhậu lai rai. |
| nhậu | đgt. 1. Uống: nhậu rượu o nhậu nước. 2. Chè chén (uống rượu, bia với thức ăn trong thời gian lâu): nhậu lai rai. |
| nhậu | tt. Nhanh chóng: làm nhậu lắm. |
| nhậu | đgt Uống rượu (thtục): Họ rủ nhau đi nhậu. |
| nhậu | trgt Nhanh chóng (thtục): Bọn họ làm nhậu một lúc là xong. |
| nhậu | đt. Uống, thường là uống rượu: Rủ nhau đi nhậu. |
| nhậu | .- ph. Nhanh chóng (thtục): Sao làm nhậu thế ? |
| nhậu | (đph).- đg. Uống: Nhậu rượu. |
| nhậu | Trỏ bộ nhanh chóng: Làm nhậu lắm. |
| nhậu | Uống: Nhậu rượu, nhậu nước. |
| Ông giáo nghe ông nhạc kể chuyện một tối đi đứng nhá bên bờ sông nước lũ , một bữa nhậu với tôm nướng vừa câu được ngay bên bờ đầm Thị Nại , một cuộc săn đuổi đám lục lâm chuyên nghề buôn nguồn. |
| Lâu lâu nói một câu chẳng ăn nhậu vào đâu cả ! Nhưng sự thực họ có quyết tâm theo lão Thung không ? Lực lượng họ thế nào ? Năm Ngạn tươi cười nói : Về chuyện này thì ông yên lòng. |
| Nó rót luôn cho tao năm ly rượu tấm bồng mắt thỏ mà không nhậu ra ngoài một giọt chớ. |
Mái lá rách thủng lô chỗ , ban ngày nắng soi xuống mặt chiếc bàn dài , thả những bóng trứng vịt xuống bên mâm người ngồi nhậu , và ban đêm , người ta có thể uống cả một vì sao xanh rơi trong lòng cốc. |
| Bỗng nghe dưới kênh có người hỏi : Quán dì Tư có gì nhậu không ? À thằng Sáu tuyên truyền lão Ba Ngù kêu khẽ. |
| Còn nhậu thì... đâu như nhà còn mấy con tôm càng nướng , phải không bà chị ? Mà rượu hôm nay không đặng ngon ? Dì Tư Béo gật đầu lia lịa : Muốn ăn cơm cũng được. |
* Từ tham khảo:
- nhây
- nhây nhớt
- nhầy
- nhầy nhầy
- nhầy nhẫy
- nhầy nhậy