| nhật tụng | đt. Đọc hằng ngày: Kinh nhật-tụng. |
| nhật tụng | - Nói bài kinh đọc hằng ngày: Kinh nhật tụng. |
| nhật tụng | dt. Kinh đọc hằng ngày. |
| nhật tụng | tt (H. tụng: đọc) Nói bản kinh mà người theo tôn giáo đọc hằng ngày: Sáng sớm tụng kinh nhật tụng (NgTuân). |
| nhật tụng | dt. (tôn) Kinh đọc hằng ngày. |
| nhật tụng | .- Nói bài kinh đọc hằng ngày: Kinh nhật tụng. |
| nhật tụng | Kinh đọc hằng ngày. |
| Từ giờ chú nên nhớ : sáng sớm tụng kinh nhật tụng và thỉnh chuông xong là phải mở rộng cửa chùa và tối đến , lúc nào học xong kệ thì mới đóng. |
* Từ tham khảo:
- nhâu
- nhâu nhâu
- nhầu
- nhầu
- nhầu nát
- nhầu nhĩ