| nhâu | đgt. Xúm vào, hùa vào: Đàn chó nhâu ra sủa o Mấy đứa trẻ nhâu vào đám đông đang cãi vã. |
| nhâu | Châu mõm lại: Mấy con chó châu mõm lại mà sủa. |
| Theo cáo buộc , khoảng 11h ngày 17/8 , sau cuộc nnhâu, Vụ đi bộ dọc theo đường mòn tới nhà bé Hoa (7 tuổi) , bảo "ra đây ông nhờ tí. |
* Từ tham khảo:
- nhầu
- nhầu
- nhầu nát
- nhầu nhĩ
- nhậu
- nhậu