| nhật trình | dt. X. Nhật-báo. |
| nhật trình | dt. Độ đường đi trong ngày. |
| nhật trình | - Nh. Nhật báo (cũ). |
| nhật trình | - sổ để ghi chương trình đi đường hàng ngày |
| nhật trình | dt 1. Hành trình hàng ngày: nhật trình đi bộ từ Hà Nội vào Huế mất hàng tháng. 2. Báo hằng ngày. |
| nhật trình | dt (H. trình: đường đi) Đường đi trong ngày: Nhật trình của phái đoàn đã được báo trước cho địa phương. |
| nhật trình | dt (H. trình: bày tỏ) Như Nhật báo (cũ): Thế sao tôi không thấy nhật trình đăng (NgCgHoan). |
| nhật trình | dt. Đường đi, hành-trình trong mỗi ngày. |
| nhật trình | dt. (xưa) Nói chung về báo chí. // Làm nhật-trình. Bọn nhật-trình. |
| nhật trình | .- Nh. Nhật báo (cũ). |
| nhật trình | Hành-trình hằng ngày: Nhật-trình đi bộ từ Hà-nội vào Huế mất 16 ngày. |
| nhật trình | Cũng nghĩa như “nhật-báo”. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nnhật trìnhcũ. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
| Hai nhà cách nhau có một bức vách bằng nan dán giấy nhật trình. |
| Anh biết à ? Người ta nói đến tai anh hay là anh xem nhật trình ? Sao lại xem nhật trình ? Trương nghĩ thầm : Không , Chuyên chưa biết. |
| Càng may. Chàng cười vui vẻ , nói tránh đi : Nghĩa là nếu cứ tin đúng như lời anh nói thì tất cả đã được đọc trong nhật trình bản cáo phó về cái chết của tôi |
Ông giáo Lâm uể oải giở tờ nhật trình ra đọc trong khi cô giáo Thảo rót nước pha cà phê. |
* Từ tham khảo:
- nhật xuất nhi tác
- nhâu
- nhâu nhâu
- nhầu
- nhầu
- nhầu nát