| nổ ran | - Nổ vang liên tiếp: Pháo nổ ran. |
| nổ ran | đgt Nổ vang liên tiếp: Hồi đó, cứ đến đêm giao thừa, tiếng pháo trong thành phố nổ ran. |
| nổ ran | đt. Nổ với tiếng thanh, thường nói tiếng pháo: Trong lúc gần xa pháo nổ ran (Th.Lữ) |
| nổ ran | .- Nổ vang liên tiếp: Pháo nổ ran. |
Bỗng một tràng pháo nổ ran. |
Khi ra đến ngoài , lúc sắp lên cái ô tô hòm kết đầy hoa , trong lúc tiếng pháo tiễn đưa nổ ran bên tai. |
Tiếng pháo tiễn năm cũ nổ ran ở dưới chân đồi đưa lên. |
Hút điếu thuốc lá này , Dũng lại châm điếu thuốc lá khác , hút luôn không ngừng , cho đến khi bốn phía nổ ran tiếng pháo tiễn năm cũ và đón mừng năm mới. |
Tiếng pháo tiễn năm cũ ở một vài nhà đã bắt đầu nổ ran. |
Tiếng pháo cúng cơm chiều , xa gần nổ ran khắp nơi , từ phố khách , phố ta đưa tới. |
* Từ tham khảo:
- cẩm nang hoa tiêu
- cẩm nhẩm
- cẩm nhung
- cẩm rẩm
- cẩm tâm tú khẩu
- cẩm tâm tú phúc