| no lòng | trt. Nh. No bụng. |
| no lòng | tt Được ăn no: Đời xưa kén chọn con dòng, đời nay ấm cật no lòng thì thôi (cd). |
Áo Tô Tần ấm cật , cơm Tử Lộ no lòng Ăn bận , anh dài vắn cho xong Kiệm cần dư giả để phòng cưới em. |
| Gặp một người đốt than , hỏi , thì anh ta đáp : Nhờ trời cứ nắng chang chang , Cha con kiếm củi dệt than no lòng. |
| Hễ lợi mình được , dù tấm áo mảnh giấy cũng không từ , hễ no lòng được , dù ống giập chậu vỡ cũng không thẹn. |
* Từ tham khảo:
- khí xuyễn
- khìa
- khìa
- khìa
- khỉa
- khỉa