| nhón | đt. Đứng bằng đầu bàn chân: Nhón lên trông cho rõ // trt. Sẽ, chút ít: Lấy nhón một ít tiền; ăn nhón ba hột. |
| nhón | - đg. Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại: Nhón mấy hột lạc. - đg. Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân: Nhón trong phòng người ốm. |
| nhón | đgt. 1. Bốc bằng cách chân các đầu ngón tay lại: nhón mấy hạt bí o nhón tí muối. 2. Lấy cắp vật gọn, nhỏ một cách mau lẹ: Thoắt một cái chúng đã nhón mất chiếc ví. |
| nhón | đgt. Nhấc gót chân lên, chụm các đầu ngón chân làm điểm tựa ở mặt nền, nhằm đưa toàn thân lên cao hoặc bước đi cho nhẹ nhàng: nhón người lên để xem cho rõ o nhón chân đi nhẹ nhàng từng bước một. |
| nhón | đgt Bốc bằng đầu mấy ngón tay chụm lại: Nhón vài hột lạc. |
| nhón | đgt Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân: Nhìn thấy mẹ về, em bé nhón đi. |
| nhón | đt. Đứng chụm đầu ngón chân lại, hở gót đằng sau cho người cao hơn hay cho khỏi nghe tiếng: Nhón lên mà trông cho rõ. // Nhón chân, nhón gót: cng. |
| nhón | .- đg. Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại: Nhón mấy hột lạc. |
| nhón | .- đg. Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân: Nhón trong phòng người ốm. |
| nhón | Phần cốt-tử, phần quan-trọng ở trong một việc gì: Trích lấy phần nhón trong đoạn sách. |
| nhón | Chụm đầu ngón tay lại mà bốc lấy một ít, hay là đi khe-khẽ bằng đầu ngón chân: Nhón lấy hột gạo. Đi nhón chân để cho người ta khỏi nghe tiếng. Văn-liệu: Nhón tay làm phúc. |
| Trong lúc thằng bé địch thủ của Chinh còn ngẩn ngơ chưa dám tin ở tai mình , thì Chinh đã đưa hai ngón tay nhón lấy con sâu lớn , bỏ vào miệng nhai nuốt ngon lành. |
| Cho nên không chộp mà chỉ nhón. |
| Các quan " nhón " được kín đáo , nhất định xin gì cũng cho. |
| Người lớn nghểnh cổ nhón gót để nhìn cho rõ. |
| An nhón gót nhìn ra phía cổng. |
| Để rồi sáng ra lại xì xụp bát óc đậu , làm tượp rượu , nhón mấy viên lạc , người thấy khoan khoái thêm. |
* Từ tham khảo:
- nhón nhén
- nhọn
- nhọn
- nhọn gai mít dai, tẹt gai mít mật
- nhọn hoắt
- nhọn lểu