| nhọn hoắt | - Nhọn lắm: Lưỡi lê nhọn hoắt. |
| nhọn hoắt | tt. Quá nhọn, gây cảm giác ớn sợ: dẫm phải mảnh chai nhọn hoắt o Mũi tên nhọn hoắt. |
| nhọn hoắt | tt Rất nhọn: Súng trường nhọn hoắt lưỡi lê (Tố-hữu); Anh cố đặt hết cả tâm trí theo ngọn bút chì nhọn hoắt (NgCgHoan). |
| nhọn hoắt | tt. Rất nhọn. |
| nhọn hoắt | .- Nhọn lắm: Lưỡi lê nhọn hoắt. |
| nhọn hoắt | Nhọn lắm: Đầu gai nhọn-hoắt. |
| Con dao đó chàng mua từ ngày còn khoẻ mạnh , và đã nhiều lần dùng để hộ thân , vì độ ấy chàng có bao nhiêu người thù , người sợ chàng ! Nhìn cái mũi dao nhọn hoắt , chàng lại nhớ những hôm hội họp với các bạn ở nhà ả đào dùng mũi dao để mở những hộp thuốc phiện mới mua về. |
| Huống chi con lúc nào cũng lăm lăm gươm giáo nhọn hoắt. |
| Nét hốt hoảng vừa thoáng hiện trong đôi mắt to đen lay láy của con mụ đàn bà nham hiểm khi vừa nhìn đến tôi lập tức biến ngay , và nhường chỗ cho những tia nhọn hoắt như những mũi kim phóng vào mặt tôi. |
| . Cô bé mặc bộ quần áo xa tanh màu đỏ bắt đầu khởi động , đôi hài đen nhỏ xíu giẫm xuống , mắt nhìn thẳng vào vòng lửa cháy vù vù tua tủa những lưỡi dao nhọn hoắt... Cô bé hét lên một tiếng , nhưng không bay qua vòng lửa mà quay lại nhìn thẳng vào mặt tôi , cười mủm mỉm |
| Cây dừa nước , lá nhọn hoắt như hai hàng gươm giắt dài theo sống lá tu tủa , chĩa mũi nhọn lên đe dọa trời. |
| Cỏ gà lằn phằn , cỏ ống nhọn hoắt , cỏ chỉ mềm mại… Mưa rắc nhẹ những hạt nước lóng lánh rơi trên cỏ làm cho màu xanh mờ hơi sương. |
* Từ tham khảo:
- nhong nhóc
- nhong nhóc
- nhong nhong
- nhong nhóng
- nhóng
- nhóng