| nhón nhén | - Nh. Rón rén. |
| nhón nhén | tt. Rón rén: nhón nhén đi lại giường. |
| nhón nhén | trgt (cn. Rón rén) Nói bước đi nhẹ nhàng và lặng lẽ: Thấy ông cụ ngủ, anh ấy nhón nhén đi ra. |
| nhón nhén | .- Nh. Rón rén. |
| Nó đã nhìn trước nhìn sau , bàn chân nhón nhén đi giữa chỗ trống thế mà đụng , cái râu mìn chôn khéo quá , cái râu mìn phốt pho. |
* Từ tham khảo:
- nhọn
- nhọn gai mít dai, tẹt gai mít mật
- nhọn hoắt
- nhọn lểu
- nhong nhóc
- nhong nhóc