| nhọn | tt. Có cái mũi thon-thon nhỏ và bén, có thể đâm thủng vật khác: Đinh nhọn, gai nhọn, kim nhọn // (B) Lợi-hại đáng-sợ: Hàng tiền-đạo rất bén nhọn; Hắn là mũi nhọn trước mắt ta. |
| nhọn | tt. C/g Dọn, sượng, nấu bao-lâu cũng không mềm: Đậu nhọn. |
| nhọn | - tt 1. Có đầu nhỏ như mũi kim: Con dao nhọn. 2. (toán) Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông: Góc B của hình tam giác là một góc nhọn 150. |
| nhọn | tt. 1. Có hình mũi nhỏ dần, sắc, dễ đâm thủng các vật khác; trái với tù: dao nhọn o gai nhọn. 2. (Góc) nhỏ hơn góc vuông: góc nhọn. |
| nhọn | tt. Dọn: hạt đậu nhọn. |
| nhọn | tt 1. Có đầu nhỏ như mũi kim: Con dao nhọn. 2. (toán) Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông: Góc B của hình tam giác là một góc nhọn 150. |
| nhọn | tt. Nói vật gì ở đầu nhỏ vút lại có thể đâm thủng được cái khác: Đòn xóc nhọn hai đầu. // Nhọn mũi. Ngb. Lanh lẹ: Nhọn việc. |
| nhọn | .- t. 1. Có đầu nhỏ và sắc: Dao nhọn. 2. (toán). Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông: Góc nhọn 150). |
| nhọn | Nói đầu các vật vút nhỏ lại, có thể đâm thủng được cái khác: Cái kim nhọn. Mũi giáo nhọn. Nghĩa bóng: Nhanh-nhẹ: Làm nhọn việc. Văn-liệu: Đòn xóc nhọn hai đầu (T-ng). |
Mình cũng như thằng chết rồi ! Mắt chàng bỗng để ý đến con dao díp , lưỡi thuôn thuôn nhọn vì đã bị mài nhiều lần. |
| Con dao đó chàng mua từ ngày còn khoẻ mạnh , và đã nhiều lần dùng để hộ thân , vì độ ấy chàng có bao nhiêu người thù , người sợ chàng ! Nhìn cái mũi dao nhọn hoắt , chàng lại nhớ những hôm hội họp với các bạn ở nhà ả đào dùng mũi dao để mở những hộp thuốc phiện mới mua về. |
| Hai bên toàn một thứ cỏ cao , hoa trắng như bạc , lá nhọn và sắc. |
| Chàng mỉm cười vì dưới cây trúc đào mềm mại lá nhọn kia , trí tưởng tượng của chàng vừa hình dung ra một cô gái bé nhỏ xinh xắn , trắng trẻo đứng vịn cành ngắt hoa. |
| Viết xong nàng lại hỏi : Bây giờ thì làm gì nữa đây ? Em còn trông thấy cái gì nữa ? Có trông thấy cây thông lá nhỏ lăn tăn hình dáng như cái nón nhọn không ? Có mình ạ. |
| Cho đến lá cây trúc đào lóng lánh dưới hạt mưa , rung rinh nhởn nhơ với luồng gió lạnh Liên cũng hình dung ra là trăm nghìn con dao sắc nhọn của kẻ bạo tàn. |
* Từ tham khảo:
- nhọn hoắt
- nhọn lểu
- nhong nhóc
- nhong nhóc
- nhong nhong
- nhong nhóng