| nhón gót | bt. Nhón chân hỏng gót: Đi nhón gót cho đừng có tiếng động. |
| nhón gót | - đgt. Nâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân: đi nhón gót. |
| nhón gót | đgt. Nâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân: đi nhón gót. |
| nhón gót | đgt Nâng cao gót lên mà đi nhẹ nhàng: Đương đấm lưng cho bà, thấy bà ngủ, cô cháu nhón gót ra ngoài. |
| nhón gót | .- Đi bằng đầu ngón chân. |
| nhón gót | Nâng cao gót lên mà đi bằng đầu ngón chân: Đi nhón-gót. |
| Người lớn nghểnh cổ nhón gót để nhìn cho rõ. |
| An nhón gót nhìn ra phía cổng. |
Thế là trưa chủ nhật nắng chang chang , đợi cho ba mẹ tôi ngủ say , tôi rón rén leo xuống khỏi giường , nhón gót đi ra cửa và chạy vù xuống nhà Hà Lan. |
| Cô nhón gót chạy ra , kêu rối rít : úi , anh Tám ! Cô vồn vã với anh Tám Chấn , còn Ngạn thì cô chỉ đưa mắt nhìn một cái. |
* Từ tham khảo:
- nhọn
- nhọn
- nhọn gai mít dai, tẹt gai mít mật
- nhọn hoắt
- nhọn lểu
- nhong nhóc