| nhờ ơn | trt. Được ân-huệ: Nhờ ơn ông bà cho đùm-đậu, tôi mới yên thân; nhờ ơn trên phò-hộ, cả nhà đều mạnh. |
Nghe câu nói có vẻ con nhà có học , Ngọc mỉm cười hỏi chú tiểu : Chú biết chữ nào ? Vâng , nhờ ơn cụ dạy bảo , tôi cũng võ vẽ đọc được kinh kệ. |
| nhờ ơn trời , bây giờ tôi nhớ rõ cả mọi sự. |
| nhờ ơn đơn vị vợ chồng nó được vui vẻ với nhau. |
Ai ngờ Bụt đá mà thiêng , nhờ ơn đặt gánh đặt triêng[3] cho mình. |
Lúc đã giàu có , nhờ ơn tượng Bụt , anh câu mới bảo vợ làm bữa rượu thết. |
| nhờ ơn đơn vị vợ chồng nó được vui vẻ với nhau. |
* Từ tham khảo:
- dân tộc tính
- dân trí
- dân tuý
- dân vận
- dân vệ
- dân vệ đoàn