| dân vận | dt. Sự vận-động trong dân-chúng để lôi-cuốn họ theo, một đường-lối nào. |
| dân vận | - đgt. Tuyên truyền vận động nhân dân: Cộng tác dân vận các tổ chức dân vận. |
| dân vận | đgt. Tuyên truyền vận động nhân dân: Công tác dân vận o các tổ chức dân vận. |
| dân vận | đgt (H. vận: vận động) Tuyên truyền tổ chức, động viên và lãnh đạo nhân dân đấu tranh: Không phải chỉ dân vận bằng diễn thuyết (HCM). |
| dân vận | d. Công tác tuyên truyền, tổ chức, động viên và lãnh đạo nhân dân đấu tranh. |
| Mình nghĩ đến một điều : Trong công tác dân vận cần thận trọng , hết sức thận trọng. |
| Chợ nông dân Palestine chỉ giúp giải quyết một phần rất nhỏ vấn đề này , bởi bản thân Shakara , tên tổ chức của các bạn , cũng không có cách nào giúp người nông dân vận chuyển hàng hóa đường xa được. |
Chị Sứ hỏi , giọng đã bình tĩnh trở lại : Nghe nói kỳ này anh Tám được bầu làm bí thơ huyện rồi phải không? Phải , ảnh đã được bầu làm bí thơ , phụ trách cả dân vận... Em nghĩ anh Tám làm bí thơ là xứng đáng. |
| Chính vì thế , công tác đầu tiên được Tri quan tâm đó chính là công tác dân vận , phải xuống làng , phải bám làng để vận động bà con thôi. |
| Đừng tưởng bở tướng thế là khét với lính phải biết dân vận cả thôi...". |
| Thay vì một phản ứng ngắn hạn , chúng ta hoàn toàn có thể khởi động một chiến lược bảo vệ lãnh hải của mình bằng hệ thống chứng cớ , lý lẽ và hoàn thiện thêm các văn bản pháp luật , kêu gọi mọi người dân vận dụng nó nhất quán trong và ngoài lãnh thổ của mình. |
* Từ tham khảo:
- dân vệ đoàn
- dân viện
- dân y
- dân ý
- dần
- dần