| dân ý | dt. ý-kiến của dân, điều mong-mỏi của dân: Hộp thơ dân-ý. |
| dân ý | dt. Ý kiến của nhân dân về một vấn đề chính trị nào đó: trưng cầu dân ý o phù hợp với dân ý. |
| dân ý | dt (H. ý: ý kiến) ý kiến của nhân dân: Tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý. |
| dân ý | dt. Ý-kiến của dân. // Trưng-cầu dân-ý, Sự hỏi ý dân về một vấn-đề quan-trọng. |
| dân ý | d. Ý muốn của nhân dân: Trưng cầu dân ý. |
| Một trăm lần như một , anh sẽ thấy người ấy bắt đầu như thế này : "Không có thứ thịt gì lại có thể thơm như nó..." Nhưng dù thơm , dù ngon , dù ngọt , dù bùi , bao nhiêu "đức tính" đó nào đã thấm vào đâu với cái đức tính bao quát của thịt chó trong công cuộc thống nhất dân tâm , san bằng sự phân biệt giữa các giai cấp trong xã hộỉ Thực vậy , tôi đố ai lại tìm ra được một miếng ngon nào khả dĩ liên kết được dân ý đến như vậy , một miếng ngon mà từ vua chí quan , từ quan chí dân , từ ông tư bản đến người làm công , thảy đều ưa thích , thảy đều dùng được , thảy đều thèm muốn , thảy đều công nhận... "ba chê". |
| Ông Thủ tướng Ý từ chức là vì sự thất bại trong cuộc trưng cầu ddân ývề kế hoạch cải tổ hiến pháp của mình. |
| Chúng tôi không mong muốn doanh nghiệp về địa phương khai thác cát sỏi , vì từ ngày các công ty về đây khai thác thì xảy ra rất nhiều hệ lụy trên địa bàn , người ddân ýkiến , phản ánh rất nhiều. |
| Nhưng niềm vui chẳng được tày gang chỉ được thời gian ngắn , do lò rác khói bụi mù mịt và nghe nói không có tiền thuê công nhân vận hành , người ddân ýkiến nhiều nên phải đóng cửa. |
| Các sự kiện quan trọng như tiếp đón và tổ chức đời sống cho những người di cư theo hiệp định Genève , các cuộc trưng cầu ddân ý, tuyển cử , lập hiến , đảo chánh , chiến sự Mậu Thân , thất trận Hoàng Sa... Chính thể Việt Nam Cộng Hòa được tổ chức ra sao , bộ máy và mạng lưới y tế , giáo dục , cùng các mặt khác của xã hội và chính quyền... được tổ chức ra sao , những thành quả cũng như thất bại của chúng?... |
| Năm 2013 , Tổng thống Vladimir Putin đề nghị tổ chức trưng cầu ddân ývề việc đổi tên thành phố về lại Stalingrad. |
* Từ tham khảo:
- dần
- dần
- dần
- dần dà
- dần dần
- dần lần