| dân tuý | tt. Thuộc về chủ nghĩa dân tuý, theo chủ nghĩa dân tuý. |
| dân tuý | tt (H. tuý: say sưa) Nói một hệ tư tưởng tiểu tư sản cho rằng lực lượng chủ yếu là nông dân: Chủ nghĩa dân tuý ở nước Nga trong những năm 60 và 70 của thế kỉ 19. |
| dân tuý | t. Thuộc một chủ nghĩa ở nước Nga ở cuối thế kỷ19, ủng hộ quyền lợi của giai cấp nông dân. |
| "Nói kiểu ddân tuýthì rất hay nhưng nhà nước đang nợ nhà đầu tư 4.000 tỉ đồng thì phải cho thu" đó là ý kiến của ông Nguyễn Đức Kiên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội về trạm BOT trên QL5. |
| Liên quan tới những ý kiến cho rằng thu phí trên QL5 để hoàn vốn cao tốc Hà Nội Hải Phòng là không hợp lý , ông Kiên nói rằng những ý kiến đó có vẻ rất hay nếu ở góc độ ddân tuýnhưng ngân sách nhà nước đang nợ nhà đầu tư 4.000 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- dân vệ
- dân vệ đoàn
- dân viện
- dân y
- dân ý
- dần