| nhịn thèm | đt. Lướt qua sự thèm khát, tự mình tranh-đấu với sự thèm khát: Nhịn thèm đã lâu // Không được thoả-mãn sự thèm-thuồng: Để con nhịn thèm. |
Áo rách vai , vá hoài vá huỷ Mẹ có chồng không nghĩ đến con Bữa ăn năm bảy đĩa ngon Dọn cho cha ghẻ , đẻ con nhịn thèm. |
* Từ tham khảo:
- luận án
- luận chiến
- luận chứng
- luận cứ
- luận cương
- luận đề