| nhiêu | bt. Giàu, có nhiều, đầy-dẫy: Phì-nhiêu, phong-nhiêu // Miễn, tha: Lão-nhiêu, ra nhiêu // Chức-vị mua ở làng để khỏi làm: Mua nhiêu // Nhiêu-học, nhiêu-sinh gọi tắt: Ông nhiêu, Nhiêu Tâm. |
| nhiêu | - d. Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến: Mua nhiêu. |
| nhiêu | - tha |
| nhiêu | dt. Chức vị thời phong kiến, thường bỏ tiền ra mua để được quyền miễn tạp dịch. |
| nhiêu | Giàu có, đầy đủ: phì nhiêu. |
| nhiêu | dt Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến (cũ): Con địa chủ có tiền mua nhiêu. |
| nhiêu | (khd). 1. Giàu, nhiều: Phì-nhiêu. 2. Trừ, miễn: Nhiêu-thứ. |
| nhiêu | Xt. Bao nhiêu, bấy nhiêu. |
| nhiêu | .- d. Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến: Mua nhiêu. |
| nhiêu | I. Giàu, nhiều: Sản-vật phong-nhiêu. Ruộng đất phì-nhiêu. II. Trừ, miễn: Nhiêu tạp dịch. Có tiền mua nhiêu, mua xã. |
| Hình như có bao nhiêu sức nóng , ngày giờ cố hút hết , để sắp sửa sang thu. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Bao nhiêu rơm , rạ ướt hết. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Song vì nàng cho đó là một việc tự nhiên , tự nhiên như ngày nào nàng cũng phải thổi cơm , gánh nước , tưới rau , xay lúa... Vả bao nnhiêucon gái trong làng cũng lấy chồng , cũng có con cả. |
| Nàng nghĩ thầm : " Biết bao nnhiêungười đi làm lẽ , thì ta làm lẽ cũng chẳng sao ". |
* Từ tham khảo:
- nhiêu nam
- nhiêu thứ
- nhiều
- nhiều áo thì ấm, nhiều người thì vui
- nhiều ăn lãi, ít bán vốn
- nhiều chân