| nhiêu thứ | đt. Tha-thứ. |
| nhiêu thứ | đgt. Tha thứ: nhiêu thứ cái lỗi nhỏ cho người ta. |
| nhiêu thứ | Tha-thứ: Nhiêu-thứ cái lỗi nhỏ cho người ta. |
| Suốt một tuần chàng chỉ ngồi đợi đến thứ bảy để lên Hà Nội , nhưng hễ đến ngày thứ bảy chàng lại thấy việc lên thăm Thu có bao nhiêu thứ phiền nhiễu khiến chàng nản : lên thăm là việc không nên rồi , và lên thăm còn phải về nữa. |
| Thấy hai cô bạn bàn tán mãi về một câu chuyện đã cũ kỹ , chàng liền quay lại nói : Chuyện gia đình bao giờ cũng rắc rối ; nào tự do kết hôn , nam nữ bình quyền , mẹ chồng nàng dâu , bao nhiêu thứ lôi thôi , muốn yên ổn thì đừng nghĩ đến nữa. |
| Bao nhiêu thứ nó trói buộc em lại với cái đời này không thể ruồng rẫy một cách dễ dàng như trước kia em tưởng. |
Có lẽ vì tình cảnh éo le của hai người bị bao nhiêu thứ ràng buộc. |
| Dũng đã bỏ bao nhiêu thứ , chịu bao nhiêu đau đớn để cố thoát ra và được sống như chàng. |
| Nhưng cháu còn bận bao nhiêu thứ. |
* Từ tham khảo:
- nhiều áo thì ấm, nhiều người thì vui
- nhiều ăn lãi, ít bán vốn
- nhiều chân
- nhiều con giòn mẹ
- nhiều làm phúc, ít làm duyên
- nhiều nhặn