| nhiều chân | Nh. Đa túc. |
| Ở nền đền , mất nhiều chân cột và thiếu nhiều miếng gạch lát. |
| Tình tin đồn của tỷ phú sòng bài Macao Tỷ phú sòng bài Alvin Chau và người mẫu Nhật ôm nhau thân mật Ngoài ồn ào công khai "vờ bé" Liêu Bích Lệ , tỷ phú sòng bài Macao Alvin Chau còn dính nghi án cặp kè nnhiều chândài gợi cảm khác. |
| Tỷ phú sòng bài Macau hẹn hò nnhiều chândài nóng bỏng dù quyết không ly hôn vợ hiện tại. |
| Sự thành thật quá đỗi đôi khi ở lại trong tim mình từ thật nnhiều chânthành và vất vả. |
| Trong khi người mẫu Playboy Jaylene Cook bị dân tình la ó vì chụp ảnh khỏa thân không đúng địa điểm thì nnhiều chândài khác lại được khen nức lời khi "cởi đồ". |
| Rồi , ở cái tuổi 20 , tôi bẽ bàng nhận ra nnhiều chânlý và nhiều phi lý Tôi đã nhắm mắt , lao đi tới 100km/h trong đêm để mong được kết thúc những đau đớn khủng khiếp. |
* Từ tham khảo:
- nhiều làm phúc, ít làm duyên
- nhiều nhặn
- nhiều no ít đủ
- nhiều no lòng, ít mát ruột
- nhiều sãi không ai đóng cửa chùa
- nhiều thóc nhọc cối xay