| nhiều | bt. Lắm, đông, dồi-dào, hơn mực thường: Ăn nhiều, có nhiều; đi nhiều, làm nhiều, học nhiều; Nhiều người, nhiều nơi, nhiều tiền; Nhiều sãi thúi ma, nhiều người ta thúi cứt; Miệng mời tay lại mở nem, Nem thì có ít, chị em thì nhiều (CD). |
| nhiều | - t. Có số lượng lớn hoặc ở mức cao; trái với ít. Việc nhiều người ít. Đi nhiều nơi. Vui nhiều. Nhiều lúc thấy nhớ nhà. Không ít thì nhiều*. |
| nhiều | tt. Có số lượng lớn hoặc mức độ cao; trái với ít: Nhiều người đến dự o đi nhiều nơi o nói nhiều o không ít thì nhiều. |
| nhiều | tt, trgt 1. Có số đông: Lắm người yêu hơn nhiều người ghét (tng). 2. Với số lượng lớn: Ai làm nhiều hưởng nhiều (tng). |
| nhiều | bt. Đông, lắm, trái với ít: Nhiều thầy thúi ma (T.ng) Xét mình công ít tội nhiều (Ng.Du) // Nhiều a-cit. Nhiều dáng. Nhiều chỗ, nhiều chốn, nhiều nơi. Nhiều điều. Nhiều lần, nhiều lúc, nhiều lượt. |
| nhiều | .- 1. d. Số đông: Nhiều người. 2. ph. Với một khối lượng lớn: Ăn nhiều; Làm nhiều. |
| nhiều | Đông, lắm, trái với ít: Nhiều người, nhiều tiền, nhiều tuổi. Văn-liệu: Ăn ít, ngon nhiều. Nhiều no, ít đủ. Nhiều tiền thì thắm, ít tiền thì phai. Nhiều thày thối ma, nhiều cha con khó lấy chồng. Nhiều làm phúc, ít làm duyên (T-ng). Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (K). Xét mình công ít, tội nhiều (K). |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Mỗi bà có một điều than phiền : bà này kêu thóc không được chắc hạt , bà kia bảo chuột cắn hết nhiều quá. |
| Còn nhiều cái lợi về sau. |
| nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Bà Thân cũng như nhiều bà mẹ khác ở nhà quê , lúc gả chồng cho con chỉ tìm nơi nào có đủ " bát ăn " , không cờ bạc dông dài. |
| Và lòng thương con đã nnhiềulần làm bà gây trong óc những cảnh sống êm đềm không nhọc nhằn vất vả của con gái vì được một người chồng giàu có. |
* Từ tham khảo:
- nhiều ăn lãi, ít bán vốn
- nhiều chân
- nhiều con giòn mẹ
- nhiều làm phúc, ít làm duyên
- nhiều nhặn
- nhiều no ít đủ