| nhão nhoét | - Rất nhão: Cơm nếp nhão nhoét. |
| nhão nhoét | tt. Nhão nát, bét dính vào nhau: cơm nấu nhão nhoét o bùn nhão nhoét. |
| nhão nhoét | tt Quá nhão: Cơm nhão nhoét thế này thì ăn sao được?. |
| nhão nhoét | .- Rất nhão: Cơm nếp nhão nhoét. |
| nhão nhoét | Nhão lắm. |
| Đất ẩm ẩm nhão nhoét. |
| Lúc mở ra , nó đã nhão nhoét sắp thành mẻ. |
| Bão số 10 đi qua với sức gió giật cấp 15 , để lại cho Quảng Bình một đống hoang tàn , đổ nát , nhiều nhà cửa chỉ còn lại đống gạch vụn trộn lẫn với bùn đất nnhão nhoét, nhiều ngôi trường chỉ còn trơ trọi 4 bức tường... |
| Các phương tiện giao thông qua lại mật độ lớn càng khiến cho mặt đường vốn xấu nay càng xấu hơn Chị Bùi Thị Hiếm , ở khu phố Thống Nhất , phường Tân An bức xúc Nhà tôi ở ngay mặt đường cũng chính là chỗ mà các đơn vị quản lý đường cho đổ đất san lấp các vũng nước , nước mưa trút xuống , đất nnhão nhoét, phương tiện qua lại văng bùn đất bẩn hết cửa hàng của gia đình , nhiều xe ô tô bị sa lầy cả tiếng đồng hồ phải nhờ xe máy xúc đến kéo lên , còn người đi xe máy , xe đạp bị ngã liên tục do mặt đường trơn trượt. |
| Mọi người đều phải bỏ dép để lội bộ , gần nửa tiếng đồng hồ đánh vật với con đường bùn lầy nnhão nhoétvà lởm chởm đá , thôn Làng Ven hiện ra với những mái nhà lá nằm lưa thưa ép mình dưới dãy núi đá vôi dựng đứng. |
| Đi được khoảng 2km , chúng tôi phải gửi xe ở nhà một người dân , lội bộ trên con đường gập ghềnh , nnhão nhoétvì mưa và con người cày xới. |
* Từ tham khảo:
- nháo
- nháo nhác
- nháo nhác như gà lạc mẹ
- nháo nhác như gà phải cáo
- nháo nhào
- nháo nhâng