| nháo nhào | - Trộn lẫn. |
| nháo nhào | tt. 1. Lộn xộn, không có thứ tự, do đảo tung lên: lục bới nháo nhào. 2. Toán loạn, lộn xộn, phân tán lung tung: bỏ chạy nháo nhào. |
| nháo nhào | trgt 1. Đảo lộn lung tung, không có trật tự: Đồ đạc để nháo nhào thế này thì tìm sao được?. 2. Không có thể thống gì; Không có nền nếp: Bộ đội ăn nháo nhào rồi ra trận. |
| nháo nhào | .- Trộn lẫn. |
| Chiếc thuyền trườn mũi lên bãi cát , để lại những đám bọt sóng trắng nháo nhào chạy lùi ra sau lái. |
| Làng nháo nhào , sôi động như vỡ đê. |
Tôi chạy nháo nhào về nhà lấy mấy con mực và chai nút lá chuối. |
| Cả xóm nháo nhào , run rẩy vì bỗng dưng rắn bò khắp nơi. |
| Sáng bà dậy thật sớm , chạy nháo nhào ra chợ , mua đủ thứ rau về để ăn trong mấy ngày. |
Bà ốm thật. Cứ mở mắt là thấy mọi vật chao đảo , nháo nhào như trong đáy thùng phi bị vần đi trên đường giữa mùa nắng nóng |
* Từ tham khảo:
- nhạo
- nhạo
- nhạo báng
- nháp
- nhát
- nhát