| nhảnh | đt. Nhếch mép: Nhảnh môi cười // tt. Có dáng-điệu lẳng-lơ: Nhanh-nhảnh, nhí-nhảnh, nhỏng-nhảnh. |
| nhảnh | - (đph) đg. Hơi hé miệng: Nhảnh mép cười. |
| nhảnh | đgt. Hơi mở, hơi hé ra: nhảnh miệng cười o nhảnh môi định nói nhưng lại thôi. |
| nhảnh | đgt Hơi nhếch mép: Nhảnh miệng cười. |
| nhảnh | đt. Nhảnh mép: Nhảnh mép cười. |
| nhảnh | (đph).- đg. Hơi hé miệng: Nhảnh mép cười. |
| nhảnh | Hơi nhích mép: Nhảnh mép cười. |
| Hương nhí nnhảnhnhư muốn trêu tức chồng : Hôm nay không có cơm nước gì cả. |
| Quặt tay ra sau vai , Lạch vừa nhảy vừa đùa , nhí nhảnh. |
Mạc mỉm cười khi nhớ tới lời Nhung nói : “Vợ anh ấy cũng bán hoa”... Nàng nhí nhảnh hỏi một cách tinh ranh : Anh quen cô hàng hoa đó à ? Phải ! Thú nhỉ ? Mà trông cô ta đẹp lắm anh ạ. |
| Buổi phiên chợ Bằng , Liên ngồi cạnh nàng nhí nhảnh khoe : Này Tâm xem , tôi mới sắm được cái này đẹp lắm. |
| Một cô gái trong bọn , cặp mắt đen nhí nhảnh dưới vành khăn vuông che kín đầu , nói đùa : Ông để mặc chúng tôi , bộ ông thế kia thì gặt được độ ba nẹn lúa. |
| Con quỷ nhỏ thích thú vì trong công viên hôm ấy có ca nhạc , nó nhảy chân sáo rất nhí nhảnh. |
* Từ tham khảo:
- nhao
- nhao
- nhao
- nhao nhác
- nhao nhao
- nhào