| nhào | đt. Lộn đầu xuống và thảy mình qua một vòng: Hát xiệc nhào trên ngựa // (R) a) Ngã, té chúi đầu: Té nhào, nhào xuống sông // b) Xông tới, bổ vào; lao mình xuống: Nhào đại vô, nhào xuống nước // trt. Rơi xuống: Lật nhào, đổ nhào; Rượu hồng-đào trút nhào vô nhạo, Kiếm nơi nào nhân-đạo hơn anh // đt. Trộn bóp với nước cho đều, cho nhuyễn: Nhào bột |
| nhào | - đg. Ngã lộn đầu xuống: Nhào xuống sông. - đg. Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn: Nhào bột. |
| nhào | đgt. 1. Rơi, đổ nhanh và đột ngột xuống phía dưới, hoặc chúc đầu xuống dưới: ngã nhào xuống dưới hồ o đánh cho bọn cướp nước đổ nhào. 2. Lao theo phía nào đó: nhào người vào cứu hoả o thấy lợi lộc là nhào vào. |
| nhào | đgt. Trộn đều với nước, đảo đi đảo lại cho nhuyễn, cho dẻo: nhào bột làm bánh o nhào vữa xây nhà. |
| nhào | đgt 1. Đổ xuống: Đánh cho Mĩ cút, đánh cho nguỵ nhào (HCM). 2. Chúc xuống; Tụt mạnh xuống: Chiếc thuỷ phi cơ rú máy, nhào xuống (NgĐThi). trgt Nói rơi mạnh xuống: Ngã nhào xuống sông. |
| nhào | đgt Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn: Nhào bột làm bánh. |
| nhào | đt. Té, ngã lộn đầu xuống. |
| nhào | .- đg. Ngã lộn đầu xuống: Nhào xuống sông. |
| nhào | .- đg. Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn: Nhào bột. |
| nhào | I. Lộn xuống, bổ lộn xuống: Ngã lộn nhào. Đâm nhào xuống sông. II. Cho nước vào vật gì mà trộn, bóp cho đều, cho nhuyễn: Nhào bột làm bánh. |
Một tý nữa , nếu không hãm kịp thì cả một chuyến xe riêng chở Toàn quyền đâm nhào xuông sông sâu , chắc không sống sót một ai : tưởng không có cái tai nạn nào ghê gớm hơn , thế mà chính nhờ tôi , nên mới không có cái tai nạn ấy. |
| Bỗng cánh cửa mở tung ra , làm Ngọc suýt té nhào. |
Biển Đông sóng dực ba đào Ngãi nhân khác thể sóng nhào biển Đông. |
Biết thuở nào con cá nhào khỏi vực Biết thuở nào hết cực thân em. |
| Khi tiếng quát của đàn ông , tiếng chửi chanh chua của đàn bà , tiếng khóc thét của trẻ con bị xéo đạp chưa dứt lại thấy từ giữa cái mục tiêu mà mọi người nhào tới đó tiu nghỉu mà chùng xuống , mà lặng thinh kéo vồ quay lại. |
| Châu nhổm dậy nhào theo túm lấy tay anh : Buông tôi ra. |
* Từ tham khảo:
- nhào nặn
- nhào nhào
- nhảo
- nhão
- nhão nhè
- nhão nhét