| nhao | trt. ồn-ào, xôn-xao: Đồn nhao lên, nói nhao lên, nhôn-nhao // Nhoi, ngoi, trồi lên mặt nước thật nhiều: Cá nhao lên. |
| nhao | - t. Xôn xao, ồn ào: Dư luận nhao lên. |
| nhao | đgt. 1. Nẩy bật toàn thân nhanh, mạnh về phía nào đó: Xe dừng đột ngột, hành khách ai nấy đều bị nhao về phía trước. 2. Ngoi lên: Cá nhao lên khỏi mặt nước. |
| nhao | đgt. Rộ lên, ồn ào lên: Ai nấy đều nhao lên phát biểu o Dư luận nhao lên khắp nơi. |
| nhao | đgt. Ngậu: Làm gì mà nhao lên thế. |
| nhao | đgt Xôn xao; ồn ào: Dư luận nhao lên về việc tham nhũng ấy. |
| nhao | tt. ồn ào: Thiên hạ đều nhao lên một lượt. |
| nhao | .- t. Xôn xao, ồn ào: Dư luận nhao lên. |
| nhao | I. ồn ào: Đồn nhao. Nói nhao. II. Nhoi đầu lên: Trời nóng cá nhao lên. |
| Trong lúc mẹ chồng và em chồng nói nhao nhao lên một lúc , Loan thấy mặt mày tối tăm , rồi không nghĩ ngợi , nàng nói : Cô Bích ! Cô phải biết vì sao nó chết ? Chính cái thầy búa ấy nó đã đánh chết con tôi , cô đã rõ chưa ? Xin cô đừng đổ cho tôi cái tội giết con mà tội nghiệp. |
Thấy học trò nhao nhao muốn hỏi , Loan giơ tay : Các chị thu xếp sách vở rồi về ngay , nói với thầy mẹ ở nhà rằng cô giáo phải đi xa , nên không dạy học nữa. |
| Và người ta nhao nhao công kích bà trên hết các báo chí. |
| Một trò lên ngồi bàn thầy giáo cầm thước đập mạnh và gióng giạc thét : Silence ! Tức thì ở khắp trong phòng nhao nhao lên những câu phản đối : Về chỗ ! A vo tre place !... Làm bộ gì thế , thằng Hạnh ? Hạnh thét to để cố trùm lấp những tiếng ồn ào : Các anh phải biết buồng giấy ông đốc ở ngay bên cạnh. |
Vì thế , một dạo vào khoảng sáu tháng trước , cả Ninh Giang đã nhao nhao lên vui sướng về câu chuyện đăng báo : " Cô H. |
Ngưng một lát , bà lại hỏi đùa : Sao cậu Bình không nhân ngãi phăng với cô ta có được không ? Tôi chưa kịp trả lời , hai anh bạn tôi đã nhao nhao lên đáp : Có , có đấy ạ. |
* Từ tham khảo:
- nhao nhao
- nhào
- nhào
- nhào lộn
- nhào nặn
- nhào nhào