| nhăn như chuột kẹp | Mặt mày nhăn nhó, dúm dó một cách đau đớn, khổ sở, ví như cảnh chuột bị kẹp chặt trong bẫy. |
Ngoảnh lại thấy chồng bị trói chặt quá , mặt mũi nhăn như chuột kẹp , chị Dậu lại dẽ dàng kêu van ông Cai : Nhà tôi đương ốm... Xin ông làm phúc nới rộng nút thừng ra cho ! Lần này không có kết quả , những lời nằn nì của chị chỉ được ông Cai đáp lại bằng một giọng oai nghiêm : Không phải nới ! Trói thế cũng chưa chết nào ! Mà có chết nữa , chồng chị càng khỏi đóng sưu. |
| Chị Dậu nhăn như chuột kẹp. |
* Từ tham khảo:
- nhăn răng
- nhằn
- nhằn
- nhẳn
- nhẵn
- nhẵn cấc