| nhẵn | tt. Lẵn, phẳng, trơn bóng, mòn cả: Mòn nhẵn, hết nhẵn, nhẵn như phản hàng thịt // (R) Quen lắm: Nhẵn đường. |
| nhẵn | - ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn gì: Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường. |
| nhẵn | I. tt. 1. Bóng lì, không thô ráp, gồ ghề: Mặt tủ nhẵn bóng. 2. Sạch trơn, chẳng còn lại chút nào: nhẵn túi. II. đgt. Quen thuộc vì đã từng trải qua, gặp gỡ nhiều lần: nhẵn mặt o đã nhẵn đường rồi. |
| nhẵn | tt Nói bề mặt không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẫn mới thôi. trgt Không còn gì: Hết nhẵn cả tiền; ăn hết nhẵn rồi. |
| nhẵn | tt. Thẳng, trơn: Nhẵn như mặt gương. Ngr. Hết trơn, sạch trụi, thường dùng trong hết nhẵn, mất nhẵn, sạch nhẵn v.v... |
| nhẵn | .- ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn gì: Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường. |
| nhẵn | 1. Phẳng, trơn, không ráp, không gợn: Nhẵn như đá mài. Nghĩa rộng: Sạch, trụi, không còn gì: Hết nhẵn. Mất nhẵn. Văn-liệu: Nhẵn như phản hàng thịt (T-ng). Qua chợ còn tiền, vô duyên khỏi nhẵn má (T-ng). Mày râu nhẵn-nhụi, áo quần bảnh-bao (K). 2. Quen lắm: Nhẵn mặt. Nhẵn đường. |
Qua khung cửa bán thuốc , một cái bàn tay thò vào cầm một cái vỏ hến trong có một hào chỉ đã nhẵn mặt. |
| Chị tôi cầm lấy đồng hào nhìn đi nhìn lại rồi nói : Ðưa hào khác thì bán , hào này nhẵn mặt lắm không tiêu được. |
Nàng thở hồng hộc , ngồi xuống mỉm cười , ngắm những tảng đá bị nước mưa giội lâu ngày đã nhẵn bóng như mài. |
Anh thì bạn với ma men Anh thì bạn với ả phiền mà chơi Kì lương hết nhẵn tiền rồi Ra ngoài công nợ nó đòi như ri. |
| Hãy nhanh lên. Các cháu ở đây đang đói lắm ! Phải thế không , Chó Con ? * * * Tối đến , các đội tập trung về một khu rừng không xa chân đèo An Khê , nằm dọc theo con suối chảy xiết qua nhiều đám đá sỏi tròn nhẵn |
| Cũng có lúc chẳng cần biết anh có tăng gia hoặc tăng gia được cái gì chỉ cần thấy anh tỉ mẩn buộc từng bó đóm tre ngâm mang theo khi diễn tập , cái bật lửa dùi nắp luồn dây dù qua rồi gài kim băng vào túi quần không bao giờ ai hỏi xin tăm mà anh lại không có sẵn cái ống đựng Appêrin bằng nhôm trắng đầy tăm , chiếc nào cũng tròn nhẵn đều tăm tắp. |
* Từ tham khảo:
- nhẵn lì
- nhẵn mặt
- nhẵn nhụi
- nhẵn như cầu hàng thịt
- nhẵn như đít bụt
- nhẵn như phản hàng thịt