| nhẵn lì | tt. Mòn cả, lì câm, không còn dấu chi cả: Đồng tiền nhẵn lì. |
| nhẵn lì | - Rất trơn, không có một tí gợn: Mặt phản nhẵn lì. |
| nhẵn lì | tt. Nhẵn bóng, đến mức gây cảm giác trơn mát ở bàn tay khi sờ vào: Mặt bàn nhẵn lì. |
| nhẵn lì | tt Không có một tí gợn nào: Tấm gương nhẵn lì. |
| nhẵn lì | tt. Trơn láng, lì mặt. |
| nhẵn lì | .- Rất trơn, không có một tí gợn: Mặt phản nhẵn lì. |
| Những cành to nhẵn lì bởi đám mông trẻ con chà xát suốt ngày. |
* Từ tham khảo:
- nhẵn nhụi
- nhẵn như cầu hàng thịt
- nhẵn như đít bụt
- nhẵn như phản hàng thịt
- nhẵn thín
- nhẵn túi