| nhà quan | - Quan lại nói chung. |
| nhà quan | dt Người làm quan trong chế độ cũ: Tuy là con nhà quan, nhưng ông ấy dễ hoà với nhân dân. |
| nhà quan | .- Quan lại nói chung. |
| g trời ơi , cậu ta chỉ được mỗi một nết : là con cưng một nhà quan. |
Liên bật cười : Nhà dân tặng hoa thì làm sao bằng nhà quan được ! Mình ví thế thật buồn cười lắm. |
| Vì thế cô được ông Hàn yêu thương chiều chuộng , làm nhà gác cho ở và cung phụng như một cô tiểu thiếp nhà quan vậy : Nào nuôi cho kẻ hầu người hạ tấp nập , nào sắm cho bàn ghế giường tủ kiểu tây , bày la liệt trông rất rực rỡ. |
| Anh là con nhà quan , cha anh là con nhà quan , mẹ anh là con nhà quan... Mai cười gằn , ngắt lời : Còn em là con nhà thường dân. |
| Thuở nhỏ con có được học chữ nho và khi thầy con ngồi dạy học ở nhà quan huyện Ðông Anh , con cũng có theo học với các cô con quan huyện. |
| Mãi đến sau nàng mới hiểu , khi dì ghẻ kết thúc bằng một câu nói với cha : " Tôi không hiểu sao ông lại nhận lời gả nó cho nhà quan. |
* Từ tham khảo:
- ăn mòn rửa lũa
- ăn mòn sun-fát
- ăn mót
- ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
- ăn một mâm nằm một chiếu
- ăn một miếng, tiếng cả đời