| nhà nòi | I. dt. Gia đình có truyền thống về nghề nào đó: đúng là con nhà nòi có khác. II. tt. Có những đặc tính tốt đẹp, tài năng thường có của gia đình, dòng họ: tướng nhà nòi. |
| nhà nòi | tt Thuộc một gia đình có truyền thống tốt về mặt nào đó: Một nhà văn con nhà nòi. |
| Sở dĩ Nguyễn Tuân có thể diễn tả thành thục người và cảnh Vang bóng một thời , bởi xét trên nhiều phương diện , ông vốn là một tài tử nhà nòi , đã sống thật chín , thật kỹ cái nếp sống phong kiến trái mùa kia , tức bản thân ông là một kiểu người vang bóng. |
| Về võ nghệ , hắn là con nhà nòi. |
| Sinh ra trong một gia đình công chức bình thường lại không phải con nnhà nòi, lúc mới chập chững bước vào nghề Thiên phải tự bươn chải để theo đuổi đam mê. |
| Nguyễn Trần Duy Nhất là con nnhà nòi. |
| Từ chàng rapper đến Chùm trường học đường được yêu mến nhất Xuất phát điểm không phải là con nnhà nòinghệ thuật , tất cả những dấu ấn mà Ginô Tống gây dựng được trong lĩnh vực này được khơi nguồn từ hai chữ đam mê. |
| Là con nnhà nòi, chưa biết nói đã có thể hạ gục đối thủ , từng 7 lần vô địch thế giới nhưng anh chưa từng bước lên bục cao nhất của SEA Games. |
* Từ tham khảo:
- nhà nước
- nhà ốc
- nhà pha
- nhà quê
- nhà rách vách nát
- nhà rông