| nhà nông | - Nh. Nông dân. |
| nhà nông | dt. Người sinh sống bằng nghề làm ruộng nói chung: con nhà nông o công việc ngày mùa của nhà nông. |
| nhà nông | dt Người chuyên sống bằng nghề làm ruộng: Ông cụ là một nhà nông có rất nhiều kinh nghiệm. |
| nhà nông | .- Nh. Nông dân. |
| Bà Mụ bảo : Trong các vật dụng của nhà nông thì chỉ có lưỡi liềm sạch nhất vì chỉ để cắt lúa và cắt rốn trẻ con. |
| Bà Mụ bảo : Trong các vật dụng của nhà nông thì chỉ có lưỡi liềm sạch nhất vì chỉ để cắt lúa và cắt rốn trẻ con. |
| Con nhà nông không có thời gian nhiều để đọc sách. |
| Con trai đi bộ đội hết , các o phải làm tất cả công việc của nhà nông. |
| Mình bỗng nghĩ tới 1 điều : Cả khuya trời cũng bộn bề những công việc nhà nông Đất nước khổ đau và nghìn năm lăn lộn với ruộng đồng , người ta chỉ còn nghĩ đến gầu dai , gầu sòng chỉ còn nghĩ đến vụ cấy qua các chòm sao mơ mộng... Cả những năm tháng lửa cháy chống ngoại xâm đã để lại trên trời chòm sao Tráng sĩ , gài thanh kiếm ở ngang sườn… Mình hay nghĩ vu vơ như thế về các ngôi sao. |
Mùa hạ , tháng 4 , ngày mồng 1 , vua ngự đến Tín Hương ở Đỗ Động giang cày ruộng tịch điền , có nhà nông dâng một cây lúa chiêm có chín bông thóc. |
* Từ tham khảo:
- nhà ốc
- nhà pha
- nhà quê
- nhà rách vách nát
- nhà rông
- nhà rường