| nhà pha | dt. Khám giam |
| nhà pha | - Nh. Nhà tù. |
| nhà pha | Nh. Nhà tù. |
| nhà pha | dt 1. Như Nhà tù: Nhà pha đế quốc là nơi huấn luyện (HCM). 2. Người bị cầm tù: Hôm nay lấy thêm bốn nhà pha nữa để dọn chuồng ngựa (Ng-hồng). |
| nhà pha | .- Nh. Nhà tù. |
Trương cười : Đấy là theo lối lính mới đằng hay nói cho đúng theo lối tù nhà pha. |
| Gặp Loan ở nhà pha , sau mấy tháng cách biệt , Thảo cảm động quá , ứa nước mắt khóc. |
| Ở nhà pha được ít lâu , thầy thuốc khám nghiệm bảo Sửu có bệnh điên. |
Rồi nàng vui mừng cuống quít bảo : Anh vào đây ! Anh vào đây ! Nàng gọi người nhà pha nước uống và lấy thau rửa mặt , rồi ngồi xuống trước mặt Phương , nhìn chàng , tươi cười như người sung sướng quá : Sao anh trông buồn thế kia ? Phương nhìn chung quanh mình xem có người nhà không , rồi hỏi nàng một cách nghiêm trọng như có ý trách : Anh thật chưa hiểu vì cớ gì tự nhiên em bỏ Hà Nội lên đây , không cho anh biết một lời ; có phải là ông Hàn bà Hàn bắt em lên đây , để không cho anh được gặp mặt em nữa không ? Dẫu thế nào di nữa , sao em không có một lá thư nào cho anh cả ? Vì cớ gì vậy em Minh ? Vì cớ gì ? Chẳng vì cớ gì cả. |
| Lên nhà pha ấm nước chưa kịp rót anh lại xuống bếp lấy đũa so nồi cơm trong khi vợ đang rán cá. |
nhà pha lấy , không tài nào được , dù là đã pha một chút nước sôi và đường vào nước mắm rồi ; nước mắm đó thể nào cũng có một cái gì ngang , hoặc mặn quá , hoặc chua quá , cứng quá hay có khi nhạt quá. |
* Từ tham khảo:
- nhà rách vách nát
- nhà rông
- nhà rường
- nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
- nhà săm
- nhà sàn